Điện thoại IP Atcom A41 là dòng sản phẩm trung cấp, sử dụng mạng có dây Gigabit, chuyên dùng trong hệ thống liên lạc VoIP nhằm tiết kiệm chi phí liên lạc.  Điện thoại IP Atcom A41 được tích hợp màn hình LCD lớn, hiển thị đầy đủ thông tin về cuộc gọi, cài đặt và các thông tin khác. Với tính năng PoE,bàn làm việc trở nên gọn gàng hơn khi không còn ổ cắm, dây điện và tiết kiệm được chi phí cho các vật tư này.

Điện thoại IP Atcom A41 có các tính năng chính:

–     Màn hình LCD độ phân giải 244 x 128 pixel, 3.2 inch

–     8 tài khoản SIP

–     Âm thanh HD, Loa ngoài công suất lớn

–     Đàm thoại hội nghị 5- bên

–     Cổng mạng Gigabit, hỗ trợ PoE

–     Tương thích với mọi tổng đài IP phổ thông của nhiều hãng trên thị trường.

Các thông số chính:

Tính năng căn bản Basic functions
Graphic LCD at 4 level grey, 244*128 Pixel, 8 SIP accounts.
Call Forward, Call Transfer, Call Waiting, Hotline, Call Hold, Auto Answer, Redial, Mute, DND, Local 5-Way Conferencing, Speed Dial, Voice Mail, Local Phonebook (up to 1000 ),
Direct IP call without SIP proxy, Black list, Dialed/Received/Missed/Forwarded call (400 total), Call Center Headsets mode
Tính năng tổng đài IP PBX IP PBX features
Intercom, Paging, Call pickup, Call park
Anonymous call, Anonymous call rejection
Hold on music, Conference Call
Group Listening, Group pickup
DND&Call forward state synchronization
Call Recording
Tính năng nâng cao Advanced features
LDAP
Microsoft active directory server
XML remote phonebook
TR069
Action URL
Các tính âm thoại Audio Features
10( own ring tone+custom ring tone) article, 8 volume adjustable + Mute mode,
Narrowband codec: G.711(a/μ), G.729A/B/AB, G.726, iLBC, Wideband codec: G.722, L16,
Support VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC, Full-duplex speakerphone with AEC
Tính năng mạng Network features
IPv4&IPv6, VlAN, LLDP, CDP, OpenVPN, IEEE 802.1X, STUN NAT Traversal, RPORT. Support Qos(IEEE802.1Q/p VLAN tagging) and layer 3 QoS(ToS,DiffServ,MPLS). SIP connection mode: Proxy mode, Peer to Peer. Support DNS SRV (RFC3263). DTMF: In-band, RFC2833, SIP INFO. HTTP/HTTPS web server. LAN/PC: support bridge mode, Support auto negotiation, Package tracing via PC port. Package tracing export by web. Support DHCP Option12 host name and Option 60 Vendor Class ID. Support syslog
Tính năn bảo mật SafetySupport 
VLAN, LLDP, IEEE802.1X
Support TLS
Support HTTPS
SRTP (RFC3711)
Digest authentication using MD5/MD5-sess
AES encryption for configuration file
Support phone lock, the administrator / user level access control
Tính năng thọai Hold, transfer, forward, 5-way conference, call park, call pickup, shared-call-appearance (SCA)/ bridged-line-appearance (BLA), downloadable phonebook (XML, LDAP, up to 2000 items), call waiting, call log (up to 500 records), customization of screen, off-hook auto dial, auto answer, click-to-dial, flexible dial plan, hot desking, personalized music ringtones and music on hold, server redundancy and fail-over
Cấu hình Configuration
PnP configuration: based on the server implementation
Redirection and Provisioning Service(RPS)
Manual configuration:Web, Keypad
Batch deployment: HTTP/FTP/TFTP/RPS/DHCP Option 66
Wall Mountable Yes
Thông số vật lý Physical characteristics
Power Interface: DC 5V-1A, PoE power supply: IEEE 802.3af Class 2, 2x RJ45 10/100M or 100/1000M, adaptive Ethernet ports, 1x RJ45 expanded port, 1x RJ9 headphone jack, 1x RJ9 handset jack
An toàn, bảo mật User and administrator level access control, MD5 and MD5-sess based authentication, 256-bit AES encrypted configuration file, TLS, SRTP, HTTPS, 802.1x media access control
Ngôn ngữ English, German, Italian, French, Spanish, Portuguese, Russian, Chinese, Traditional Chinese, Polish, Turkish, Hebrew
Quản lý Configurable through web interface/phone
Nguồn điện Input: 100-240V power adapter
Tính năng khác 1 status indicator, 3 soft keys, 5 navigation keys, 1 volume key, 8 function keys (menu, cancel, hold, voicemail, mute, headphone, redial, hands-free), wall mountable
Tính năng phím tắt 11 programmable keys, One key to arrive menu, One key to read the phone information,
Intelligent search for phonebook, Dial assistant
Auto provision FTP/TFTP/HTTP/HTTPS, DHCP Option 66 or custom Option 128~254, PnP, Redirection Provisioning Service(RPS), TR069, Import/Export CFG file via web, Generate multiple configuration files via tool, Periodic check and update
Chứng chỉ CE: EN60950, EN50332, EN300328 V1.9.1 FCC: Part15, Part15.247