Điện thoại IP Wifi Atcom A68WAC là dòng điện thoại bàn IP Wifi cao cấp nhất từ Atcom, với khả năng hiển thị vượt trội so với điện thoại IP Wifi Atcom A48WAC. Máy hỗ trợ băng tần kép 2.4GHz và 5GHz, sử dụng mạng không dây Wifi cho các cuộc gọi VoIP cho văn phòng không dây hiện đại, năng động.

Điện thoại IP Wifi Atcom A68WAC rất dễ triển khai và cài đặt, có thể lắp đặt hệ thống điện thoại IP chỉ trong thời gian rất ngắn. Máy cũng cho phép lựa chọn tần số Wifi giữa 2.4GHz và 5GHz để giảm nhiễu, tăng chất lượng truyền dẫn. Cũng như các loại điện thoại IP Wifi khác từ Atcom, điện thoại IP Wifi Atcom A68WAC đồng thời cũng hỗ trợ kết nối mạng có dây Gigabit/PoE, cho phép linh hoạt khi hoạt động trên nhiều hạ tầng mạng.

Các tính năng chính:

  • 32 tài khoản SIP
  • Giao tiếp mạng wifi, tần số 2.4GHz và 5GHz
  • 2 cổng mạng Gigabit, PoE
  • Màn hình LCD màu, 4.3 inch
  • Đàm thoại hội nghị 9 bên
  • Loa ngoài công suất lớn 3W

Các thông số chính của điện thoại IP Atcom A68 series :

Tính năng căn bản 4.3″ TFT LCD, 480*272 Pixel, 376 * 96 lattice full perspective black&White LCD sub-screen. 32 SIP accounts, Call Forward, Call Transfer, Call Waiting, Hotline, Call Hold, Auto Answer, Caller ID, Redial, Mute, DND, Local 9-Way Conferencing, Speed Dial, Voice Mail, Local Phonebook (up to 1000 entries), Direct IP call without SIP proxy, Black list, Dialed/Received/Missed/Forward call (total 400), Call Center Headsets mode,support EHS headset.
Tính năng hỗ trợ sử dụng nhanh 39 Programmable keys; One key reach to the menu; One key to read phone information; BLF quick setting; Support phone book intelligent search; Dial assistant.
Tỉnh năng tổng đài IP PBX Supports Intercom, Paging, Call pickup, Call park, Anonymous call, Anonymous call rejection, Hold on music, Conference Call, Group pickup, DND&Call forward state synchronization, Call Recording.
Ngôn ngữ English, German, Italian, French, Spanish, Portuguese, Russian, Chinese, Arabic, Polish, Turkish ,Hebrew
Tính năng nâng cao Multicast, LDAP address book, XML remote address book, Action URL
Tính năng âm thanh 10 (built-in+customized) ring tones, 8 levels adjustable volume + mute mode, Narrowband codec: G.711(a/μ), G.729A/B/AB, G.726, iLBC, Wideband codec: G.722, L16, Support VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC, Full-duplex speakerphone with AEC.
Tính năng mạng IPv4 & IPv6, VLAN, LLDP, OpenVPN, IEEE802.1X, STUN Intranet penetration,Rport; SIP connection mode: proxy mode, P2P direct mode, DNS SRV(RFC3263), 3 DTMF modes: In-band, RFC2833, SIP INFO; Built-in HTTP / HTTPS web server, LAN / PC: bridging mode, web capture function, PC port capture package function, Syslog.
Tính năng bảo mật TLS、HTTPS、SRTP protocol (RFC3711), ZRTP(special version), support ‘Accept trusted server only’, support information verification mechanism MD5/MD5-SESS, support AES encryption algorithm (profile encryption), support four level phone lock, administrator/user hierarchic pattern
Tính năng cấu hình Plug and Play Configuration: implemented base on server, manual configurate: local WEB page configuration, LCD user interface configuration.
Batch deployment HTTPS / HTTP / FTP / TFTP / RPS / PnP / DHCP Option 66, TR069, WEB import and export configuration templates, configuration file batch generation tool, periodic testing and updating
An toàn, bảo mật User and administrator level access control, MD5 and MD5-sess based authentication, 256-bit AES encrypted configuration file, TLS, SRTP, HTTPS, 802.1x media access control
Vật lý Power Interface: DC 5V-2A, PoE power supply: IEEE 802.3af Class 2 2x RJ45 100/1000M adaptive Ethernet ports, 1x RJ9 headphone jack, 1x RJ9 handset jack. 1 status indicator, 6 line keys, 4 soft keys, 5 navigation keys, 2 volume keys, 8 Speed dial keys, 8 function keys (menu, cancel, hold, voicemail, mute, headphone, redial, hands-free)
Quản lý Configurable through web interface/phone
Chứng chỉ CE: EN60950, EN50332, EN300328 V1.9.1 FCC: Part15, Part15.247